Search Header Logo

NGUYÊN TỬ

Authored by Vy Anh

Chemistry

1st - 4th Grade

Used 7+ times

NGUYÊN TỬ
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu nào sau đây sai:

Proton và electron mang điện tích cùng trị số nhưng trái dấu

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt proton và notron

Hạt nhân nguyên tử mang điện dương chiếm thể tích rất nhỏ với nguyên tử

Trong một nguyên tử số proton bằng số nơtron

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tố hóa học là:

những nguyên tử có cùng số nơtron

những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

những nguyên tử có cùng phân tử khối

những nguyên tử có cùng số khối

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Oxi có 3 đồng vị bền. Các đồng vị này khác nhau về

số khối

số proton

số hiệu nguyên tử

số electron

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Nguyên tử 3786R có tổng số hạt proton và notron là

49

123

37

86

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

614X ; 715Y

816Z; 817T .

2656G; 2756F

1020H ; 1122I .

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Định nghĩa về đồng vị nào sau đây đúng?

Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số nơtron, khác nhau số proton.

Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số nơtron, khác nhau số proton.

Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron.

Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton, khác nhau số nơtron.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Silic có 3 đồng vị trong đó 28Si chiếm 92 %; 30Si chiếm 3%, còn lại là 29Si %. Nguyên tử khối trung bình của silic là :

28,16

28,11

28,08

28,13

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?