Luyện tập về từ đồng nghĩa

Luyện tập về từ đồng nghĩa

5th Grade

6 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

HSK 1 TEST 1

HSK 1 TEST 1

1st - 5th Grade

10 Qs

Ôn bài cũ: Từ đồng nghĩa

Ôn bài cũ: Từ đồng nghĩa

5th Grade

10 Qs

LTVC Lớp 5 Bài: Từ đồng nghĩa

LTVC Lớp 5 Bài: Từ đồng nghĩa

5th Grade

10 Qs

vốn mở rộng từ Tổ Quốc

vốn mở rộng từ Tổ Quốc

5th Grade

10 Qs

Ôn tập giữa kì 1 - Lớp 5- Tiếng Việt

Ôn tập giữa kì 1 - Lớp 5- Tiếng Việt

5th Grade

11 Qs

Mọi nguòi biết gì về Lào?

Mọi nguòi biết gì về Lào?

5th Grade - University

8 Qs

So sánh và nhân hóa

So sánh và nhân hóa

5th - 6th Grade

10 Qs

Tiếng Việt

Tiếng Việt

5th Grade

10 Qs

Luyện tập về từ đồng nghĩa

Luyện tập về từ đồng nghĩa

Assessment

Quiz

World Languages

5th Grade

Hard

Created by

Trần Phạm Trà My

Used 3+ times

FREE Resource

6 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

A. Trẻ em

B. Trẻ con

C. Trẻ tuổi

D. Con trẻ

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Từ nào sau đây không cùng nghĩa với từ "đẹp"?

xinh đẹp

đèm đẹp

đẹp xinh

vui tươi

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

vui vẻ, hạnh phúc

vô, vào( miền Nam/ miền Bắc)

vàng vọt, vàng xuộm

buồn, u sầu

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:

“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

Tổ quốc – hùng vĩ

Tổ quốc – anh hùng

Tổ quốc – giang sơn

Tổ quốc – thế kỷ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........

im lìm

vắng lặng

yên tĩnh.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Các nhóm từ đồng nghĩa là:

hòa mình, hòa bình, hòa tan

hòa bình, hòa hợp, hòa tan

hòa bình, hòa hợp, hòa thuận