
Luyện tập về từ đồng nghĩa
Authored by Trần Phạm Trà My
World Languages
5th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
6 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?
A. Trẻ em
B. Trẻ con
C. Trẻ tuổi
D. Con trẻ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ nào sau đây không cùng nghĩa với từ "đẹp"?
xinh đẹp
đèm đẹp
đẹp xinh
vui tươi
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa hoàn toàn?
vui vẻ, hạnh phúc
vô, vào( miền Nam/ miền Bắc)
vàng vọt, vàng xuộm
buồn, u sầu
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – thế kỷ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........
im lìm
vắng lặng
yên tĩnh.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Các nhóm từ đồng nghĩa là:
hòa mình, hòa bình, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa thuận
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?