Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa

10th Grade

13 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

2. Địa lí 10_Tiếp bước 1_THSP

2. Địa lí 10_Tiếp bước 1_THSP

1st - 11th Grade

10 Qs

Bài 12 - Khí áp và gió

Bài 12 - Khí áp và gió

10th Grade

10 Qs

KIỂM TRA PHẦN ĐỊA LÍ DÂN CƯ 10

KIỂM TRA PHẦN ĐỊA LÍ DÂN CƯ 10

10th Grade

15 Qs

KHOA HỌC 4 - TUẦN 4 - BÀI 7,8: TẠI SAO PHẢI ĂN PHỐI HỢP NHIỀU LOẠI THỨC ĂN, PHỐI HỢP ĐẠM ĐỘNG VẬT VÀ ĐẠM THỰC VẬT?

KHOA HỌC 4 - TUẦN 4 - BÀI 7,8: TẠI SAO PHẢI ĂN PHỐI HỢP NHIỀU LOẠI THỨC ĂN, PHỐI HỢP ĐẠM ĐỘNG VẬT VÀ ĐẠM THỰC VẬT?

9th - 10th Grade

10 Qs

BẢO QUẢN THỊT, SỮA, TRỨNG, CÁ

BẢO QUẢN THỊT, SỮA, TRỨNG, CÁ

10th Grade

12 Qs

Microsoft Access

Microsoft Access

10th Grade - Professional Development

10 Qs

ĐỀ 3 HK1

ĐỀ 3 HK1

3rd Grade - University

10 Qs

Địa 10 - Bài 12

Địa 10 - Bài 12

10th Grade

10 Qs

Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa

Assessment

Quiz

Science, Geography, World Languages

10th Grade

Medium

Created by

Thu Vũ

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

13 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

Buốt lạnh

Buốt nhói

Nhói đau

Đau buốt

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

Núi non

Sông suối

Đất nước

Sông nước

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

thân hình

thân thương

thân mật

thân yêu

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

Quân nhân

Bộ đội

Hạ sĩ quan

Giáo viên

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

hòa bình

thái bình

yên bình

thanh bình

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

Là những từ có nghĩa tương đương

Là những từ có nghĩa giống nhau

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?