
Bài kiểm tra nhỏ
Authored by Ly Tran
Other
University
Used 30+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp từ đối thoại tương đương với hình ảnh
A: 你好
B: 谢谢!
A:对不起!
B:没关系!
A:再见!
B:再见!
A:对不起!
B:不客气!
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phiên âm của từ "老师"là:
lǎoshí
lǎo shù
lǎosī
lǎoshī
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ xưng hô thể hiện sự tôn trọng đối phương?
你 nǐ
他 tā
您 nín
生 shēng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu tương ứng với hình ảnh
我是越南人
我是老师人
我是美国人
我是学生人
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu tương ứng với hình ảnh
他是中国人
他是越南人
她是中国人
她是越南人
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào có nghĩa là "bạn thân"?
同学 Tóngxué
朋友 péngyou
好朋友hǎo péngyou
学生 xuéshēng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Bạn tên là gì?" tiếng Trung là
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzì?
你叫什么名学? Nǐ jiào shénme míngzì?
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngsì?
你叫什么名子?Nǐ jiào shénme míngzì?
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?