
ÔN TẬP SINH HỌC
Quiz
•
Chemistry
•
1st Grade - University
•
Practice Problem
•
Hard
15- 6A
Used 6+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hoạt động nào sau đây không được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?
Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật.
Nghiên cứu sự lên xuống của thuỷ triều.
Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hoá Việt Nam và văn hoá Trung Quốc.
Nghiên cứu cách thức sản xuất phân bón hoá học.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời (hình bên) thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?
Chăm sóc sức khoẻ con người.
Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.
Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.
Hoạt động nghiên cứu khoa học.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây!
Đọc kỉ nội quy và thực hiện theo nội Quy phòng thực hành.
Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.
Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.
- Đọc kỉ nội quy và thực hiện theo nội Quy phòng thực hành.
- Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.
-Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.
Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet.
Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hóa chất.
Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?
Kính có độ .
Kính lúp.
Kính hiển vi.
Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?
Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu.
Hô hấp nhân tạo.
Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.
Cởi bỏ phần quần áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là :
vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vặt thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.
vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu
vật thế nhân tạo đẹp hơn vật thế tự nhiên.
vật thể nhân tạo do con người tạo ra.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Lưu huỳnh
Quiz
•
10th Grade
10 questions
HÓA HỌC 10
Quiz
•
11th Grade
11 questions
ôn tập khtn
Quiz
•
6th Grade
10 questions
PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Thực phẩm
Quiz
•
KG - Professional Dev...
10 questions
XPS - HÓA TÍNH KIM LOẠI LẦN 2
Quiz
•
12th Grade
14 questions
Ấm áp như Amoniac
Quiz
•
1st - 3rd Grade
10 questions
BÀI 2 AN TOÀN TRÒG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Quiz
•
6th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Unit 4/5-Covalent Bonding/Nomenclature
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Naming Ionic Compounds
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Ions
Quiz
•
10th Grade
25 questions
VSPER Shape Quiz
Quiz
•
10th Grade
17 questions
Periodic Trends
Quiz
•
10th Grade
14 questions
PERIODIC TRENDS
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Chemical Reactions
Quiz
•
8th Grade
