
Trạng Nguyên tiếng Việt
Authored by Lê Hương
Other
1st Grade
Used 202+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Hành vi nào sau đây không biểu hiện tính trung thực?
Không chỉ bài cho bạn trong giờ kiểm tra
Không xem bài của bạn
Không làm bài tập về nhà
nhưng nói là quên vở
Không bao che cho bạn khi mắc lỗi
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trái nghĩa với trung thực là?
Tiết kiệm
Chăm chỉ
Giả dối
Dũng cảm
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đồng nghĩa với trung thực là gì?
Chính trực
Xảo trá
Khảng khái
Thật thà
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đáp án nào sau đây giải thích đúng nghĩa của từ "trung thực" ?
Ngay thẳng, thật thà
Trung lập không về phe ai
Gian xảo, giả tạo
Giữ gìn danh dự bản thân
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu thành ngữ "Đói cho sạch, rách cho thơm" nói về đức tính gì?
Trung thực
Tự trọng
Kiên trì
Sạch sẽ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dãy từ nào dưới đây chứa tất cả các từ mà tiếng “trung” không có nghĩa là “một lòng một dạ”?
A. trung tâm, trung bình
B. trung thực, trung thành
C. trung tâm, trung hiếu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?
trung hậu
trung thực
trung kiên
trung thành
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?