
Tolerance 4
Authored by Le Hao
Physical Ed
Professional Development
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
29 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Ký hiệu độ đồng tâm là:
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Độ bóng bề mặt của chi tiết càng cao nếu thông số:
Ra càng lớn và Rz càng nhỏ.
Ra càng nhỏ và Rz càng lớn.
Ra và Rz càng nhỏ.
Ra và Rz càng lớn.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để ghi ký hiệu độ nhám bề mặt trên bản vẽ, tiêu chuẩn quy định sử dụng thông số:
Ra với mọi cấp độ nhám.
Rz với mọi cấp độ nhám.
Ra với độ nhám cấp 1÷5 và cấp 13,14; Rz với độ nhám cấp 6÷ 12.
Rz với độ nhám cấp 1÷5 và cấp 13,14; Ra với độ nhám cấp 6÷ 12.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hình vẽ sau biểu diễn:
Sai lệch độ song song giữa hai lỗ.
Sai lệch độ vuông góc giữa hai đường tâm lỗ.
Sai lệch độ đảo hướng tâm toàn phần.
Sai lệch độ đồng tâm.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hình vẽ sau biểu diễn:
Sai lệch độ thẳng giữa đường tâm và mặt phẳng chuẩn.
Sai lệch độ vuông góc giữa đường tâm và mặt phẳng chuẩn.
Sai lệch độ phẳng của mặt phẳng.
Sai lệch độ đảo mặt đầu của mặt phẳng và đường tâm lỗ.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sử dụng ký hiệu bên khi ghi độ nhám bề mặt của chi tiết, trong đó ô 2 dùng để ghi:
Trị số chiều dài chuẩn.
Phương pháp gia công lần cuối.
Thông số Ra hoặc Rz.
Ký hiệu hướng nhấp nhô.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Sử dụng ký hiệu bên khi ghi độ nhám bề mặt của chi tiết, trong đó ô 4 dùng để ghi:
Trị số chiều dài chuẩn.
Phương pháp gia công lần cuối.
Thông số Ra hoặc Rz.
Ký hiệu hướng nhấp nhô.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?