
Từ vựng tiếng Việt
Authored by dddong dddong
World Languages
1st - 2nd Grade
Used 51+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
nối dõi
kế tục
kế nghiệp
kế tự
kế thừa
kế cận
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính toán, ghi chép tình hình tăng giảm vốn và thu chi trong một xí nghiệp
kế nghiệp
kế tự
kế thừa
kế cận
kế toán
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tiếp tục sự nghiệp cha ông để lại
kế tục
kế nghiệp
kế cận
kế thừa
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thừa hưởng, giữ gìn và tiếp tục phát huy (cái có giá trị tinh thần)
kế tục
kế nghiệp
kế thừa
kế tự
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở vị trí công tác liền ngay sau lớp người trước, có thể sẽ thay thế lớp người trước
kế tự
kế tục
kế nghiệp
kế cận
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Làm tiếp, thực hiện tiếp phần công việc người trước đã làm cho khỏi bị đứt quãng
kế tục
kế nghiệp
kế thừa
kế tự
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có tinh thần quên mình vì việc nghĩa, cứu giúp người khi họ gặp khó khăn, hoạn nạn.
nghĩa khí
nghĩa hiệp
nghĩa cử
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?