Search Header Logo

Từ vựng tiếng Việt

Authored by dddong dddong

World Languages

1st - 2nd Grade

Used 39+ times

Từ vựng  tiếng Việt
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

nối dõi

kế tục

kế nghiệp

kế tự

kế thừa

kế cận

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Tính toán, ghi chép tình hình tăng giảm vốn và thu chi trong một xí nghiệp

kế nghiệp

kế tự

kế thừa

kế cận

kế toán

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Tiếp tục sự nghiệp cha ông để lại

kế tục

kế nghiệp

kế cận

kế thừa

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Thừa hưởng, giữ gìn và tiếp tục phát huy (cái có giá trị tinh thần)

kế tục

kế nghiệp

kế thừa

kế tự

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Ở vị trí công tác liền ngay sau lớp người trước, có thể sẽ thay thế lớp người trước

kế tự

kế tục

kế nghiệp

kế cận

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Làm tiếp, thực hiện tiếp phần công việc người trước đã làm cho khỏi bị đứt quãng

kế tục

kế nghiệp

kế thừa

kế tự

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Có tinh thần quên mình vì việc nghĩa, cứu giúp người khi họ gặp khó khăn, hoạn nạn.

nghĩa khí

nghĩa hiệp

nghĩa cử

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?