
Từ đồng nghĩa - trái nghĩa - đồng âm
Authored by Le Thi Thao Nhi
World Languages, Social Studies
1st - 5th Grade
Used 102+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
OPEN ENDED QUESTION
30 sec • Ungraded
Tìm từ đồng nghĩa trong câu sau: "Vua Hùng kén rể làm chồng cho Mị Nương"
Evaluate responses using AI:
OFF
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mùa xuân đã đến hẳn rồi, đất trời lại một lần nữa ......
tái sinh
đổi mới
thay đổi
thay da đổi thịt
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Yếu tố "tiền" không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại?
tiền xuyên
tiền bạc
cửa tiền
mặt tiền
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào đồng nghĩa với từ "thi nhân"?
Nhà văn
Nhà thơ
Nhà báo
Nghệ sĩ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau nên có thể thay thế cho nhau, đúng hay sai?
Đúng
Sai
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:" Trông nó làm thật chướng mắt."?
khó chịu
khó coi
khó khăn
dễ nhìn
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa không giống nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa rộng, hẹp khác nhau.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?