
Đồng nghĩa - Trái nghĩa - Đồng âm
Authored by kim ngan
World Languages
5th Grade
Used 44+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa:
giống nhau hoặc gần giống nhau
giống nhau
gần giống nhau
giống nhau hoặc trái nhau
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Siêng năng đồng nghĩa với:
Chăm chỉ
Thông minh
Lười biếng
Mạnh mẽ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dễ thương đồng nghĩa với:
Đáng yêu
Giỏi giang
Chăm chỉ
Lễ phép
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ đồng nghĩa phù hợp:
Bạn Khang đang .... một chiếc cặp mới.
mang
đeo
vác
khiêng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa:
trái ngược nhau
giống nhau hoàn toàn
giống nhau không hoàn toàn
không liên quan với nhau
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lạnh trái nghĩa với:
Nóng
Mát
Run
Bệnh
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ đồng âm là những từ:
giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa
giống nhau về âm và giống nhau về nghĩa
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?