Search Header Logo

Đề cương ôn tập môn Sinh học P1

Authored by Thu phương

Biology

1st - 10th Grade

Used 3+ times

Đề cương ôn tập môn Sinh học P1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

77 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Điểm giống nhau giữa cacbohidrat và lipit?

A. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

B. Kị nước, chỉ tan trong dung môi hữu cơ.

C. Dễ tan trong nước.

D. Gồm các nguyên tố C, H, O.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Điểm giống nhau giữa các loại lipit là

A. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

B. Kị nước, chỉ tan trong dung môi hữu cơ.

C. Dễ tan trong nước.

D. Gồm các nguyên tố C, H, O, N, P.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại?

A. Lipit.

B. Sắc tố và vitamin.

C. Phopholipit.

D. Mỡ.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại?

A. Cacbohidrat.

B. Tinh bột.

C. Đường đa.

D. Đường đôi.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Cho các loại phân tử cacbohidrat sau:

(1) Saccarozơ, (2) Glucozơ, (3) Fructozơ, (4) Xenlulozơ, (5) Lactozơ, (6) Galactozơ

Các phân tử đường đơn là

A. (3), (5), (6).

B. (2), (3), (4).

C. (2), (3), (5).

D. (2), (3), (6)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Cho các loại phân tử cacbohidrat sau:

(1) Saccarozơ, (2) Glucozơ, (3) Fructozơ, (4) Xenlulozơ, (5) Lactozơ, (6) Galactozơ, (7) Glicogen, (8) Tinh bột

Có bao nhiêu phân tử đường đa?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Cho các loại phân tử cacbohidrat sau:

(1) Saccarozơ, (2) Glucozơ, (3) Fructozơ, (4) Xenlulozơ, (5) Lactozơ, (6) Galactozơ, (7) Glicogen, (8) Tinh bột

Có bao nhiêu phân tử đường đôi?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?