
Vietnamese
Authored by Thanh Vo
Social Studies
4th Grade
Used 38+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cùng nghĩa với "Trung thực" là
Gian dối
Thật thà
Gian lận
Gian manh
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Từ ghép có nghĩa phân loại là
Xe cộ
Bánh trái
Xe máy
Quần áo
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Từ ghép có nghĩa tổng hợp là
Máy bay
Đường ray
Bánh ú
Trường lớp
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Từ nào là từ láy ?
bàn ghế
thánh thót
thanh cao
bảng con
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Trung có nghĩa là ở giữa
Trung bình
Trung tâm
Trung thu
Cả 3 ý
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Quyết định lấy công việc của mình là
Tự tin
Tự ti
Tự quyết
Tự trọng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Dế Mèn trong bài " Dế Mèn bênh vực kẻ yếu" xứng đáng nhận danh hiệu nào ?
Dũng sĩ
Tráng sĩ
Võ sĩ
Hiệp sĩ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?