
复习:第10课
Authored by Mỹ Nguyễn
World Languages
KG
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là vị trí đúng của các thành phần trong câu tiếng Trung?
主语 + 动词 + 谓语
定语 + 名词 + 状语 + 动词 + 宾语
状语 + 定语 + 动词 + 宾语
名词 + 定语 + 动词 + 宾语
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
我/王老师/手机/不/知道/的/号码。
我王老师手机号码不知道的。
我不知道王老师的手机号码。
我不知道手机号码的王老师。
王老师号码的手机我不知道。
3.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
30 sec • 1 pt
Đây là từ gì? (viết đáp án Tiếng Việt có dấu)
(a)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Vị trí của từ 呢 trong câu:
Ngay sau động từ
Sau tân ngữ
Cuối câu
Sau trạng ngữ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm lỗi sai trong câu sau:
他住 (A)十楼 (B),房间好码 (C) 是一零三 (D)。
住
楼
好码
一零三
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu đúng để hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: 你知道我们班的老师住在哪儿吗?
B:____________。
他不在办公室。
他教我们听说课。
他住在学校里边。
他不是这里的人。
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cách đọc “212号“ là “liǎng yāo liǎng ” đúng hay sai?
Đúng
Sai
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?