ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ SINH 9

Quiz
•
Biology
•
1st Grade
•
Medium
Hue Le
Used 113+ times
FREE Resource
51 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mỗi chu kì xoắn của phân tử ADN gồm bao nhiêu cặp nucleotit?
40
30
20
10
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một đoạn phân tử ADN có 40 chu kì xoắn. Vậy số nucleotit trên đoạn ADN trên là bao nhiêu?
a. 400 nucleotit
b. 800 nucleotit
c. 1600 nucleotit
d 3200 nucleotit
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở 3 nguyên tắc có ý nghĩa gì?
a. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào
b. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể
c. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể
d. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong không gian, phân tử ADN có cấu trúc dạng:
a. Xoắn kép song song quanh 2 trục tưởng tượng theo chiều từ trái sang phải
b. Xoắn kép song song quanh 1 trục tưởng tượng theo chiều từ trái sang phải
c. Xoắn kép song song quanh 2 trục tưởng tượng theo chiều từ phải sang trái
d. Xoắn kép song song quanh 1 trục tưởng tượng theo chiều từ phải sang trái
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có 1 mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được tổng hợp mới. Đây là nguyên tắc gì?
a. Bổ sung
b. Khuôn mẫu
c. Bán bảo toàn
d. Phổ biến
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho 1 đoạn gen có trình tự các nucleotit trong mạch 1 như sau:
– G – T – A – A – X – G – G– T – X – X –
Hãy xác định trình tự các nucleotit trong mạch bổ sung (mạch 2 của gen)?
a. - X – A – U – U – G – A – X – A – G– G –
b. - X – A – T – T – G – X – X – A – G – G –
c. - A – A – U – U – G – X – X – U – G – G –
d. - X – U – T – T – G – X – X – U – G – G –
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
ADN được cấu tạo từ mấy loại đơn phân, đó là những loại nào?
a. 3 loại đơn phân A, T, G
b. 3 loại đơn phân A, U, G
c. 4 loại đơn phân A, T, G, X
d. 4 loại đơn phân A, U, G, X
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
54 questions
Câu hỏi về màng tế bào

Quiz
•
1st Grade
51 questions
Câu hỏi về gene và di truyền

Quiz
•
1st Grade - University
47 questions
Sinh 14-15

Quiz
•
1st Grade
47 questions
duybanhzai

Quiz
•
1st Grade
50 questions
Sinh giữa kỳ 2

Quiz
•
1st Grade
46 questions
Bài kiểm tra môn sinh lần 5

Quiz
•
1st - 9th Grade
49 questions
chương 4

Quiz
•
1st Grade
50 questions
2do Examen Simulacro Virtual FMENT 2024 (1er parcial)

Quiz
•
1st - 3rd Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
addition

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Subject and predicate in sentences

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts

Quiz
•
1st - 3rd Grade
4 questions
Chromebook Expectations 2025-26

Lesson
•
1st - 5th Grade
20 questions
Number Words Challenge

Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value

Quiz
•
KG - 3rd Grade
7 questions
Science Safety

Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Exploring Properties of Matter

Interactive video
•
1st - 5th Grade