
UNIT 5 - ENGLISH 7 - GRAMMAR
Authored by Nguyễn Lan Hương
English
7th Grade
Used 27+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
TICK VÀO Ô TƯƠNG ỨNG DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC
cN (countable nouns) là những N chỉ người/ sự vật/ sự việc có thể đếm được. (xét về nghĩa) vd cái bàn, quyển sách, học sinh..
uN (countable nouns) là những N từ không thể sử dụng với số đếm. Ví dụ chất liệu, chất lỏng, gia vị..
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Loại danh từ nào có dạng số ít và dạng số nhiều?
cN
uN
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Loại danh từ nào dùng với a/ an
cN
uN
cNs
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
TICK VÀO Ô TƯƠNG ỨNG DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
cN (countable nouns) là những N chỉ người/ sự vật/ sự việc có thể đếm được. (xét về nghĩa) vd cái bàn, quyển sách, học sinh..
uN (countable nouns) là những N từ không thể sử dụng với số đếm. Ví dụ chất liệu, chất lỏng, gia vị..
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Loại danh từ nào chỉ có dạng số ít mà không có dạng số nhiều.
cN
uN
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Loại danh từ phải có some/ any/ many/ a lot of/… và thường phải thêm “s” hoặc “es”
cN
uN
cNs
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
cNs là viết tắt của danh từ nào?
Danh từ đếm được hoặc danh từ đếm được số it
Danh từ không đếm được
Danh từ đếm được số nhiều
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?