ĐỘNG TỪ

ĐỘNG TỪ

4th Grade

26 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2025-2026 Môn: Tin học 4

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2025-2026 Môn: Tin học 4

4th Grade - University

23 Qs

ÔN TẬP CHK1 MÔN LS-ĐL

ÔN TẬP CHK1 MÔN LS-ĐL

4th Grade

21 Qs

GTHN 2 bài 18

GTHN 2 bài 18

1st - 5th Grade

21 Qs

Ôn hè lớp 1/2 - Chuyên đề 1 - Đọc, viết và so sánh số có 2 chữsố

Ôn hè lớp 1/2 - Chuyên đề 1 - Đọc, viết và so sánh số có 2 chữsố

1st - 5th Grade

21 Qs

GIẢI MÃ VỀ TRUNG THU

GIẢI MÃ VỀ TRUNG THU

1st - 5th Grade

22 Qs

Ôn Tiếng Việt tuần 34. 4A1 20-21

Ôn Tiếng Việt tuần 34. 4A1 20-21

4th Grade

22 Qs

TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 4, VÒNG 17 NĂM 2020-2021

TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 4, VÒNG 17 NĂM 2020-2021

4th Grade

23 Qs

Bài tập cuối tuần môn tiếng việt tuần 27

Bài tập cuối tuần môn tiếng việt tuần 27

4th Grade

21 Qs

ĐỘNG TỪ

ĐỘNG TỪ

Assessment

Quiz

World Languages

4th Grade

Easy

Created by

Hoa Nguyễn

Used 10+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

26 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

Đi, về

Ngược, về

Về, xuôi

Xuôi, ngược

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

3 động từ

4 động từ

5 động từ

6 động từ

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

bay, nhảy, vui, đùa

vui, buồn, giận, chán

vẫy, đạp, cúi, nhặt

giận, hờn, mắng, thét

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

Đi, về

Ngược, xuôi

Về, xuôi

Xuôi, ngược

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

2.

Chọn  hoạt động hoặc trạng thái phù hợp với ảnh

Quyển sách

Đọc sách

Học bài

Một mình

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?