
VLĐC_TK1_HK1_21_4
Authored by LE NGOC CAN
Physics
University
Used 28+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Khi nói về đặc điểm của vectơ cường độ điện trường tại điểm M gây bởi điện tích điểm Q, phát biểu nào sau đây là SAI?
Có phương là đường thẳng QM.
Có chiều hướng ra xa Q nếu Q > 0; hướng gần Q nếu Q < 0.
Có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách QM.
Có độ lớn phụ thuộc vào điện tích thử đặt tại M
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Hai điện tích điểm Q1 = 8mC, Q2 = –6mC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10 cm trong không khí. Cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm N, biết NA = 10 cm, NB = 20 cm là
3,6.106 V/m.
7,2.106 V/m
5,9.106 V/m
8,6.106 V/m
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Hình vẽ minh họa một vành bán khuyên gồm 2 nửa bằng nhau (mỗi nửa là ¼ vòng tròn), tích điện đều với điện tích Q1, Q2 cùng độ lớn nhưng trái dấu. Nếu Q1 > 0 và Q2 < 0 thì vector cường độ điện trường tại tâm P của vành bán khuyên có hướng như mô tả nào sau đây?
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Điện thế tại hai điểm M và N lần lượt là VM = –140 V và VN = 260 V. Công của lực điện trường đã thực hiện khi dịch chuyển điện tích q = 12.10 – 6 C từ N đến M là:
– 1,44 mJ
– 4,8 m J
1,44 mJ
4,8 m J
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện tích mặt +s = 6.10 – 9 C/m2, đặt trong không khí. Chọn gốc điện thế tại mặt phẳng (P). Tính điện thế tại điểm M cách (P) một khoảng 20 cm.
VM = –136 V
VM = – 68 V
VM = 136 V
VM = 68 V
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Một cầu chì có đường kính dây chì 1,2mm sẽ bị đứt khi dòng điện qua nó có cường độ là bao nhiêu, nếu mật độ dòng điện giới hạn của chì là 450 A/cm2?
5,1 A
9,0 A
10,2 A
12,1 A
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Mỗi giây có 3,75.1014 electron đập vào màn hình tivi. Cường độ dòng điện trong đèn hình của tivi là:
0,6 μA
60 μA
0,3 mA
30 mA
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Quantum mechanics_ Activity II
Quiz
•
University
11 questions
Quiz Kinematika (2)
Quiz
•
University
10 questions
TA Modul Dioda
Quiz
•
University
20 questions
Speed and Velocity Pre/Post Test
Quiz
•
KG - University
20 questions
ความเป็นคู่ของคลื่น–อนุภาค
Quiz
•
12th Grade - University
10 questions
Fisica (2)
Quiz
•
University
15 questions
Pretest Termodinamika
Quiz
•
University
17 questions
ONDAS, SONIDO, EFECTO DOPPLER, SONORIDAD
Quiz
•
12th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Examining Theme
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University