
THE PRESENT PERFECT
Authored by Minh Lê
English
8th - 12th Grade
CCSS covered
Used 937+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Key words của thì hiện tại hoàn thành là
ago
at the moment
since/for
tomorrow
Tags
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
CCSS.L.5.1B
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.
Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại
Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.
Tags
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
CCSS.L.5.1B
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là
to be
have/has V3/ed
have/has V2/ed
have/has V_infinitive
Tags
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
CCSS.L.5.1B
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
Tags
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
CCSS.L.5.1B
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Tags
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
CCSS.L.3.1E
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa
Hành động vừa mới xảy ra
Hành động đang làm
Hành động chỉ làm một việc
Hành động sắp thực hiện
Tags
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
CCSS.L.5.1B
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Khi có thời gian cụ thể trong quá khứ ta dùng thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Tags
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1.B-D
CCSS.L.5.1C
CCSS.L.5.1D
CCSS.L.3.1E
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Ôn tập
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Bài tập ngữ văn
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
English 12A7
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Lọ Lem
Quiz
•
11th - 12th Grade
10 questions
Bài 10 - Sinh 11
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Unit 6_Vocab_Pre
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Test từ tựng E8 - U1-Lesson 1
Quiz
•
8th Grade
20 questions
UNIT 5 THE MEDIA ( WRITE )
Quiz
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for English
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
8th Grade
12 questions
Final Figurative Language Review
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Sentences, Fragments, and Run-ons
Quiz
•
8th Grade
5 questions
Text Structures
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Making Inferences
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade