Search Header Logo

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1. HOÁ 9

Authored by Phước Thị

Chemistry

5th Grade

Used 144+ times

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1. HOÁ 9
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Trong các oxit sau, oxit không tan trong nước là

                                                                   

A. MgO.   

B. P2O5.  

C . Na2O.

D. CO2.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Oxit tác dụng được với dung dịch HCl là.

                                          

A.SO2.   

    B. CO2.     

  C. CuO. 

   D. P2O5.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Để pha loãng H2SO4 đặc an toàn, cần

A. cho từ từ H2SO4 đặc vào bình đựng nước.

B. cho từ từ nước vào bình đựng H2SO4 đặc.

C. rót đồng thời H2SO4 đặc và nước vào bình.

D. cách A và B đều dùng được.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào một ống nghiệm có chứa 1 ml dung dịch FeCl3. Lắc nhẹ ống nghiệm. Hiện tượng nào xảy ra?

A. Có kết tủa màu xanh.

B. Có kết tủa màu nâu đỏ.

C. Có kết tủa, sau đó tan đi.

D. Có kết tủa màu trắng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2?

                                                     

A. CO2.  

B. Na2O.    

    C. CO.    

D. MgO.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Phản ứng được sử dụng để điều chế NaOH trong công nghiệp là.

A. 2Na + 2H2O →2NaOH + H2.

B. 2NaCl + 2H2O →đpdd2NaOH + H2 + Cl2.

C. Na2O + H2O →2NaOH.

D. Na2CO3+ Ba(OH)2 →BaCO3 + 2NaOH.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7. Chất nào sau đây hòa tan vào nước được dung dịch làm quỳ hóa xanh 

A. Na2O

B. P2O5

C. SO2

D. CuO

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Chemistry