Trạng Nguyên Tiếng Việt
Quiz
•
World Languages
•
4th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Thanh Nguyễn
Used 173+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng nào sau đây là danh từ ?
học, làm bài, nghe giảng.
cặp, sách, vở, nghe giảng
thầy cô, cha mẹ, học sinh.
đánh răng, rửa mặt, làm bài tập.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng nào sau đây là động từ ?
gió, sấm chớp, lũ lụt
bay, thổi, phấp phới
con sông, bàn ghế, cặp sách
trắng, đen, xanh, vàng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng nào sao đây gồm từ láy ?
nhanh nhẹn, cha ông, truyện cổ,
bạn bè, lớp học, sân trường
leo lên, lạ lắm, bờ bãi
mượt mà, thon thả, xinh xắn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng nào sao đây gồm từ ghép tổng hợp ?
bánh trái, trái cây, màu sắc, xe đạp
xe cộ, bánh trái, trái cây, điện thoại
xe hơi, màu đỏ, đường rây, máy bay
nhà lầu, nhà lá, trường học, điện thoại
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng nào sau đây là từ ghép phân loại
xe ô tô, nhà lầu, máy bay
điện thoại, bút chì, sách vở
giấy tờ, màu sắc, cây cối
ruộng đồng, nhà cửa, làng xóm
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu tục ngữ " Đói cho sách rách cho thơm " khuyên ta điều gì ?
Sống chân thành, nhân hậu, yêu thương mọi người.
Có lòng dạ ngay thẳng, trung thực.
Ngay thẳng không sợ bị người khác nói xấu.
Dù nghèo đói khổ vẫn phải sống trong sạch lương thiện.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng nào sau đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng.
Tin vào bản thân mình
Quyết đinh lấy công việc của mình
Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
Đánh giá mình cao và coi thường người khác.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Bài tập củng cố yêu thương con người gdcd6
Quiz
•
1st - 6th Grade
10 questions
Cấu tạo từ
Quiz
•
1st - 5th Grade
15 questions
Tiếng Trung Thầy Hưng 标准教程HSK2 第四课
Quiz
•
KG - University
10 questions
Tập đọc 4: Tiếng cười là liều thuốc bổ
Quiz
•
4th Grade
11 questions
科目 Subjects of Study
Quiz
•
3rd - 8th Grade
15 questions
ĐỐ VUI TIỂU HỌC
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
Cách viết tên người, tên địa lí nước ngoài
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Chủ ngữ - Vị ngữ
Quiz
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for World Languages
30 questions
Ancient Rome Geography and Government
Quiz
•
1st - 5th Grade
34 questions
Concordancia Artículo/Sujeto/Adjetivo
Quiz
•
3rd - 10th Grade
25 questions
DEFINITE AND INDEFINITE ARTICLES IN SPANISH
Quiz
•
KG - University
20 questions
Preterito vs. Imperfecto
Quiz
•
KG - University
21 questions
A New Kind of Corn
Quiz
•
4th Grade
