Search Header Logo

KHTN6 - Vi khuẩn

Authored by Nhật Hoàng

Biology

6th Grade

Used 54+ times

KHTN6 - Vi khuẩn
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

18 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vi khuẩn là

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

Kính lúp

Kính hiển vi

Kính cầu lồi

Kính viễn vọng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?

Bệnh kiết lị.

Bệnh tiêu chảy.

Bệnh vàng da.

Bệnh thủy đậu.

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh cho người nhiễm vi khuẩn:

Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn.

Cần lựa chọn đúng loại kháng sinh và có sự hiểu biết về thể trạng người bệnh.

Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách.

Dùng kháng sinh đủ thời gian.

Dùng kháng sinh cho mọi trường hợp nhiễm khuẩn.

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Hình dạng điển hình của vi khuẩn là gì?

Hình cầu

Hình khối

Hình que

Hình xoắn

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vi khuẩn được cấu tạo bởi các thành phần chính nào?

Vùng nhân, tế bào chất, màng tế bào, thành tế bào.

Nhân, màng tế bào, thành tế bào, roi, lông, chất tế bào.

Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông, thành tế bào, vách tế bào.

Vùng nhân, roi, tế bào chất, màng sinh chất, lông, thành tế bào.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?