
Sinh 10 - 7
Authored by Thanh Kiều Nguyễn Võ
Biology
10th Grade
Used 75+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?
ếch
cây bàng
nấm rơm
Vi khuẩn
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Thành phần hóa học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào của các loại vi khuẩn là chất nào sau đây?
ADN
ARN
peptidoglican
Lipit
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Vật chất di truyền trong vùng nhân của tế bào nhân sơ là phân tử nào sau đây?
ARN mạch đơn, vòng.
ARN mạch kép, vòng.
ADN mạch kép, thẳng.
Prôtêin.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng ưu thế gì?
Tỉ lệ giữa thể tích của tế bào và diện tích bề mặt của tế bào (S/V) nhỏ, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.
Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt của tế bào và thể tích của tế bào (S/V) lớn, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.
Tỉ lệ giữa thể tích của tế bào và diện tích bề mặt của tế bào (S/V) nhỏ, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.
Tỉ lệ giữa thể tích của tế bào và diện tích bề mặt của tế bào (S/V) lớn, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là
giúp vi khuẩn di chuyển
tham gia vào quá trình nhân bào
trao đổi chất với môi trường
quy định hình dạng cho tế bào
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ
bảo vệ cho tế bào
chứa chất dự trữ cho tế bào
tổng hợp protein cho tế bào
tham gia vào quá trình phân bào
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Khi nói về đặc điểm của tế bào vi khuẩn, những phương án nào sau đây đúng?
(1) Kích thước nhỏ.
(2) Chỉ có riboxom.
(3) Không có bào quan có màng bao.
(4) Thành tế bào bằng petidoglican.
(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng.
(6) Có nhân hoàn chỉnh.
(1), (2), (3), (4), (5).
(1), (3), (4), (5), (6).
(1), (2), (3), (4), (6).
(2), (3), (4), (5) , (6).
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
S10 - PHÂN BÀO - P1
Quiz
•
10th Grade
10 questions
CARBOHYDRATE
Quiz
•
10th Grade
13 questions
SH10 - BAI 1,2,3
Quiz
•
10th Grade
9 questions
Bài mở đầu công nghệ 10.
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
VLChuongvangsinhhoc_De thi 02
Quiz
•
10th Grade
10 questions
sinh 10 giảm phân
Quiz
•
10th Grade
15 questions
KIỂM TRA SINH 15 PHUT - TUAN 1
Quiz
•
10th - 12th Grade
13 questions
1.S11 - Cảm ứng ở động vật
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
18 questions
Mendelian Genetics
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Cell Cycle and mitosis
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
55 questions
Category2 SPRING 2026 - STAAR 2.0
Quiz
•
9th - 10th Grade
72 questions
#Category 4 - STAAR 2.0
Quiz
•
9th - 10th Grade
73 questions
#Category 1 - STAAR 2.0
Quiz
•
9th - 10th Grade
16 questions
Punnett Square
Quiz
•
7th - 10th Grade