4.3 Thực hành tiếng Việt (15p)
Quiz
•
World Languages
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Hoài Thị
Used 11+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong tiếng Việt, thành phần chính của câu gồm những bộ phận nào?
Chủ ngữ, vị ngữ
Chủ ngữ, trạng ngữ
Chủ ngữ, trạng ngữ
Chủ ngữ, trạng ngữ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
cụm danh từ là gì?
là một tập hợp từ do danh từ và động từ tạo thành
là một tập hợp từ do danh từ và tính từ tạo thành
là một tập hợp từ do danh từ làm thành phần chính và do các phụ ngữ tạo thành
là một tập hợp từ do danh từ và số từ tạo thành
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
so với danh từ cụm danh từ có ý nghĩa như thế nào?
có ý nghĩa hẹp hơn và có cấu tạo đơn giản hơn
ý nghĩa cụ thể chi tiết hơn và có cấu tạo phức tạo hơn
có ý nghĩa trừu tượng hơn và cấu tạo phức tạp hơn
có ý nghĩa khái quát hơn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
cụm động từ là gì?
là một tập hợp từ do động từ làm thành phần chính và do các phụ ngữ đứng trc hoặc đứng sau động từ chính tạo thành
là một tập hợp từ do động từ làm thành phần chính và do phụ ngữ đứng trc động từ chính tạo thành
là một tập hợp từ do động từ làm thành phần chính và do phụ ngữ đứng sau động từ chính tạo thành
là một tập hợp từ do danh từ làm thành phần chính và do các phụ ngữ đứng trc hoặc đứng sau động từ chính tạo thành
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các phụ ngữ ở phần trước trong cụm tính từ gồm những loại nào?
Các từ biểu thị quan hệ thời gian, sự khẳng định hoặc phủ định.
Các từ chỉ mức độ, các từ chỉ phạm vi.
Các từ biểu thị quan hệ thời gian, sự tiếp diễn tương tự, mức độ, sự khẳng định, phủ định....
Các từ chỉ sự phủ định hoặc khẳng định, các từ chỉ vi trí.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thành phần chính trong câu có vai trò gì?
Là thành phần làm cho câu trở nên dễ hiểu hơn.
Là thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu để cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một ý hoàn chỉnh.
Là thành phần làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho câu.
Là thành phần phải bắt buộc phải có mặt trong câu để tạo nên các biện pháp tu từ...
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
việc mở rộng thành phần chính của câu bằng cụm từ có tác dụng gì?
làm cho thông tin của câu trở nên chi tiết rõ ràng hơn
làm cho thông tin của câu trở nên ngắn gọn hơn
làm cho thông tin của câu trở nên khái quát hơn
làm cho thông tin của câu trở nên dễ hiểu hơn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Vui Tết Trung thu
Quiz
•
1st - 12th Grade
15 questions
Đố vui
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
Nghĩa của từ
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Đất nước
Quiz
•
3rd - 6th Grade
10 questions
Tìm Hiểu Về Đất Nước Việt Nam
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Ai hiểu "Lượm" nhất?
Quiz
•
6th Grade
10 questions
VẺ ĐẸP CỦA MỘT BÀI CA DAO
Quiz
•
6th Grade
10 questions
CHÀO MỪNG 20/11/2024
Quiz
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
Los saludos y las despedidas
Quiz
•
5th - 8th Grade
10 questions
Present tense (er-ar-ir)
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Presente indicativo
Quiz
•
KG - University
15 questions
LOS NUMEROS
Quiz
•
6th Grade
11 questions
Preterito vs. Imperfecto
Lesson
•
6th - 12th Grade
25 questions
Spanish Cognates
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
REALIDADES 6B
Quiz
•
6th - 12th Grade
20 questions
Ser vs Estar (DOCTOR/PLACE)
Quiz
•
6th - 8th Grade
