
jhnu
Authored by Phương Yến
Geography
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò nào sau đây không phải của ngành nông nghiệp?
Cung cấp lương thực, thực phẩm.
Vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
Xuất khẩu thu ngoại tê.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là
Đất trồng là TLSX chủ yếu, không thể thay thế.
Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ.
Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc điều kiện tự nhiên.
Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính mùa vụ là đặc điểm điển hình của sản xuất
trồng trọt.
chăn nuôi.
thủy sản.
lâm nghiệp.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biện pháp nào sau đây không phải để giúp khắc phục tính mùa vụ?
Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
Tôn trọng các quy luật trong quá trình sản xuất.
Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.
Phát triển ngành nghề dịch vụ.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố chủ yếu làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
khí hậu.
nguồn nước.
đất trồng.
sinh vật.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biểu hiện của xu hướng phát triển nông nghiệp hàng hóa là
hình thành vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
phát triển nhiều ngành nghề dịch vụ.
đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.
mở rộng thị trường tiêu thụ.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biểu hiện của tiến bộ khoa học - kĩ thuật trong sản xuất nông nghiệp không phải là
cơ giới hóa.
công nghệ sinh học.
hóa học hóa.
công nghiệp chế biến.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
DILLY7
Quiz
•
7th Grade - University
10 questions
Địa 10 - Bài 16: Sóng. Thủy triều. Dòng biển
Quiz
•
10th Grade
10 questions
ĐỊA LÍ NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
trắc nghiệm nhận diện biểu đồ
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Địa 10 - Bài 36 - Thương mại
Quiz
•
10th Grade
10 questions
ĐỊA 10-BÀI 10. THỦY QUYỂN
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Liên minh châu Âu mục I
Quiz
•
10th Grade
10 questions
ÔN TẬP BÀI 6-7 ĐỊA 11
Quiz
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade