
lí sinh 1
Authored by Thùy Linh
Physics, Biology, Physical Ed
University - Professional Development
Used 32+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Giữa hai đầu một đoạn mạch trong hệ tuần hoàn yếu tố nào sau đây không thay đổi:
a. Áp suất
b. Lưu lượng
c. Vận tốc
d. Năng lượng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Thuyết động học chất khí cho rằng:
a. Chất khí là một tập hợp các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn loạn theo một phương xác định.
b. Thể tích riêng của tất cả các phân tử không đáng kể so thể tích của bình đựng.
c. Lực tương tác của các phân tử với nhau có giá trị đáng kể.
d. Các phân tử va chạm nhau gây nên áp suất chất khí.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Hiện tượng khuếch tán có bản chất là sự chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phân tử không có phương ưu tiên dẫn đến trạng thái có:
a. Nhiệt độ không đổi.
b. Động năng trung bình phân tử không đổi.
c. Áp suất không đổi.
d. Mật độ phân tử ở mọi nơi như nhau.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Gọi D là hệ số khuếch tán, công thức để tính số phân tử khuếch tán dn qua diện tích S sau thời gian dt là:
a. dn = S.gradC.dt/D
b. dn = -DS.gradC/dt
c. dn = -DS.gradC.dt
d. dn = -D.gradC.dt/S
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Xét lực tác dụng lên phân tử chất lỏng ta thấy:
a. Hai phân tử chất lỏng tương tác nhau với một lực đáng kể so lực các phân tử khác tác dụng lên phân tử chất lỏng.
b. Chất lỏng bốc hơi được là do các phân tử chất khí hút phân tử chất lỏng và kéo nó ra khỏi chất lỏng.
c. Các phân tử chất rắn (thành bình) tác dụng lên phân tử chất lỏng một lực hút lớn hơn lực do các phân tử chất chất lỏng hút nó.
d. Các phân tử thành bình tác dụng lên phân tử chất lỏng một lực hút nhỏ hơn lực do các phân tử chất chất lỏng hút nó.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Các chất hoạt động mặt ngoài:
a. Hoà tan đều trong chất lỏng.
b. Có lực liên kết phân tử lớn hơn lực liên kết phân tử chất lỏng.
c. Tập trung rất ít lên trên mặt thoáng chất lỏng.
d. Làm cho suất căng mặt ngoài của dung dịch giảm đi.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Về hiện tượng mao dẫn:
a. Chỉ xảy ra đối với chất lỏng làm ướt thành bình.
b. Không xảy ra đối với chất lỏng không làm ướt thành bình.
c. Bôi dầu mỡ vào kim loại không phải là bít kín các lỗ nhỏ không cho nước thấm vào.
d. Các loại cây ( nhất là cây rất cao) nhờ hiện tượng mao dẫn mà nhựa được dẫn lên ngọn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
giải phẫu bệnh 5
Quiz
•
University
20 questions
Vật lý 12
Quiz
•
1st Grade - University
16 questions
Câu hỏi trắc nghiệm chương 2 kinh tế chính trị
Quiz
•
University
15 questions
Chuyển động tròn đều
Quiz
•
KG - University
20 questions
Ôn tập học kì 2 - Vật Lí - Chương Nhiệt Học
Quiz
•
1st Grade - Professio...
20 questions
ÔN TẬP TIẾN HÓA
Quiz
•
University
20 questions
BÀI 20-MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Quiz
•
12th Grade - University
20 questions
Các nước trên thế giới
Quiz
•
1st Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Physics
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
20 questions
Black History Month Trivia Game #1
Quiz
•
Professional Development
5 questions
Helping Build the Internet: Valerie Thomas | Great Minds
Interactive video
•
11th Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Review2-TEACHER
Quiz
•
University
15 questions
Pre2_STUDENT
Quiz
•
University