
HSK 1- Bài 13
Authored by Van Ngan
World Languages
University
Used 19+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
喂 có phiên âm là?
[wèi]
[wēi]
[wéi]
[wěi]
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu trả lời hợp lý cho câu hỏi: 你在做什么呢?
现在是八点二十分
我妈妈不喜欢看电视
我爸爸没在睡觉。
我在学习汉语呢。
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Xem TV" được dịch sang tiếng Trung như thế nào?
看电脑
看电视
看电影
看书
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
睡觉 có phiên âm là
shuì qiào
suì jiào
shuì jiào
shuì zhào
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào dưới đây viết sai ngữ pháp:
1. 昨天上午八点我在看电视呢。
2. 你在做什么呢?
3. 我妈妈没在睡觉呢。
4. 我爸爸在看书。
1
2
3
4
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mẫu câu nào dưới đây có nghĩa là "Gọi điện thoại cho ai đấy..."
打... 电话
.... 打电话
打电话给...
给.. 打电话
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi gọi điện thoại, số 1 được đọc là
yī
yāo
jiǔ
líng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?