công nghệ

công nghệ

12th Grade

27 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

G12-B5-T11-Quiz

G12-B5-T11-Quiz

12th Grade

25 Qs

TỪ VỰNG HỆ 10 NĂM UNIT 6

TỪ VỰNG HỆ 10 NĂM UNIT 6

KG - 12th Grade

25 Qs

TA 6_lesson 1 (add)

TA 6_lesson 1 (add)

3rd - 12th Grade

26 Qs

nhanh như chớp

nhanh như chớp

12th Grade

30 Qs

G5. STRESS - 2 ÂM TIẾT

G5. STRESS - 2 ÂM TIẾT

5th Grade - University

23 Qs

unit 6: so 1

unit 6: so 1

6th Grade - University

23 Qs

Describe

Describe

KG - Professional Development

23 Qs

từ vựng tiếng Anh hsg lớp 5 (p4)

từ vựng tiếng Anh hsg lớp 5 (p4)

1st Grade - University

25 Qs

công nghệ

công nghệ

Assessment

Quiz

English

12th Grade

Medium

Created by

_ĐỖ 9A1

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

27 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Đối với quang điện trở, khi ánh sáng rọi vào thì điện trở :

A. Giữ nguyên

B. Lúc tăng lúc giảm

C. Giảm

D. tăng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 2: Nếu căn cứ vào trị số thì điện trở được phân thành:

                                                                 

  B. 3 loại.

C. 4 loại.          

D. 5 loại.

A. 2 loại.     

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Ký hiệu như hình bên là của loại linh kiện điện tử nào?

                                 

           

A. Điện trở nhiệt.       

B. Điện trở cố định.

C. Điện trở biến đổi theo điện áp.  

D. Quang điện trở.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Công dụng của điện trở là:

A. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

B. Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

C. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.

D. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 5: Phân loại theo đại lượng vật lí thì điện trở gồm:

 

A. Điện trở nhiệt, quang điện trở, biến trở.

B. Điện trở nhiệt, điện trở biến đổi theo điện áp, biến trở.

C. Điện trở biến đổi theo điện áp, quang điện trở, biến trở.

D. Điện trở nhiệt, điện trở biến đổi theo điện áp, quang điện trở.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Một điện trở có đơn vị đo là 103M  thì gía trị tương ứng là:

                                

A. 109.   

  B. 10.   

    C. 103.            

     D. 106.       

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Đặc điểm của điện trở nhiệt là:

A. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở  tăng.

B. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở  giảm.

C. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở  tăng.

D. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở  giảm về không

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?