Công nghệ

Công nghệ

7th Grade

29 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

CN10A2 instructional technology

CN10A2 instructional technology

KG - Professional Development

32 Qs

Ôn tập Tin học 7 (tiết 26)

Ôn tập Tin học 7 (tiết 26)

7th Grade

24 Qs

KHTN 6 CUỐI KỲ 2

KHTN 6 CUỐI KỲ 2

6th - 8th Grade

25 Qs

Công nghệ

Công nghệ

7th Grade

24 Qs

Câu hỏi trắc nghiệm về trồng trọt và lâm nghiệp

Câu hỏi trắc nghiệm về trồng trọt và lâm nghiệp

7th Grade

25 Qs

Công nghệ 7

Công nghệ 7

7th Grade

26 Qs

Ôn tập giữa kì

Ôn tập giữa kì

5th - 12th Grade

30 Qs

công nghê

công nghê

7th Grade

28 Qs

Công nghệ

Công nghệ

Assessment

Quiz

Instructional Technology

7th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Băng Châu

Used 22+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

29 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho chăn nuôi, nguyên liệu cho công nghiệp và nông sản để xuất khẩu là

vai trò của trồng trọt.          

chức năng của trồng trọt.

nhiệm vụ của trồng trọt.     

ý nghĩa của trồng trọt.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của ngành trồng trọt?

Trồng cây lúa lấy gạo để xuất khẩu.

Trồng cây rau, đậu, vừng làm thức ăn cho con người.

Trồng cây tràm để lấy gỗ làm nhà.

Trồng cây mía cung cấp cho nhà máy chế biến đường.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Để thực hiện nhiệm vụ trồng trọt, cần sử dụng những biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây?

                        1. Khai hoang, lấn biển.                             

               2. Tăng vụ trên diện tích đất trồng.

                        3. Sử dụng thuốc hóa học.                          

              4. Áp dụng các biện pháp kĩ thuật.

1, 2, 3, 4.    

1, 2, 4.  

1, 3, 4.

1, 2, 3.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Đất trồng bao gồm những thành phần nào?

Phần khí, phần lỏng, chất vô cơ.

Phần khí, phần lỏng, chất hữu cơ.

. Phần khí, phần rắn, phần lỏng.    

Phần rắn, chất hữu cơ, chất vô cơ.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Đất trung tính có pH bằng bao nhiêu?

pH = 6,6 - 7,5.

pH < 6,5.       

pH > 7,5.       

. pH > 6,5.     

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Sự khác biệt giữa đất trồng và đá?

Độ ẩm.

Ánh sáng.      

Nước. 

Độ phì nhiêu.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Yếu tố nào quyết định thành phần cơ giới đất?

Tỉ lệ các hạt cát, limon, sét có trong đất

Khả năng giữ nước và dinh dưỡng

Thành phần hữu cơ và vô cơ.         

Thành phần vô cơ

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?