Nhận biết

Nhận biết

1st - 2nd Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Kim loại đại cương 1

Kim loại đại cương 1

1st Grade

10 Qs

Odeone

Odeone

1st Grade - University

15 Qs

oxi không khí

oxi không khí

1st - 10th Grade

10 Qs

FORMULACIÓN

FORMULACIÓN

1st Grade

13 Qs

nito

nito

1st Grade

10 Qs

Kiểm tra nhanh câu hỏi dễ

Kiểm tra nhanh câu hỏi dễ

1st Grade

10 Qs

HOÁ 12 - ÔN GIỮA KÌ 2

HOÁ 12 - ÔN GIỮA KÌ 2

1st - 12th Grade

15 Qs

oxit - hoa 8

oxit - hoa 8

2nd - 4th Grade

13 Qs

Nhận biết

Nhận biết

Assessment

Quiz

Chemistry

1st - 2nd Grade

Medium

Created by

thi Nguyen

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Trong điều kiện thường, dung dịch H2S tiếp xúc với oxi của không khí, dung dịch dần chuyển sang màu gì?

Tím

Nâu

Xanh nhạt

Vàng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là

H2S.  

Cl2

SO2

H2.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Tính chất của hiđro sunfua (H2S) là:

Tính axit mạnh.  

Tính oxi hóa mạnh.

Vừa có tính axit, vừa có tính bazơ. 

Tính khử mạnh.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?

H2S. 

SO2

Na2S2O3

H2SO4.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Khí H2S là khí độc, để hấp thụ khí H2S thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng

Dung dịch axit HCl. 

Dung dịch NaCl. 

Dung dịch NaOH.

Nước cất.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Hiện tượng xảy ra khi sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 là:

Tạo thành chất rắn màu đen. 

Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

Không có hiện tượng gì xảy ra. 

Dung dịch mất màu xanh và có kết tủa đen.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl. Vai trò của H2S trong phản ứng là

Chất khử.  

Môi trường.

Chất oxi hóa.  

Vừa oxh, vừa khử.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?