Kiểm tra từ vựng tiếng Anh 06

Kiểm tra từ vựng tiếng Anh 06

Professional Development

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Regular and irregular verbs in past.

Regular and irregular verbs in past.

Professional Development

20 Qs

FCE USE OF ENGLISH

FCE USE OF ENGLISH

Professional Development

16 Qs

Sasi-FN-04.05.2024

Sasi-FN-04.05.2024

Professional Development

15 Qs

ESL Question Formation

ESL Question Formation

Professional Development

15 Qs

B2 Level English Quiz

B2 Level English Quiz

Professional Development

19 Qs

B2: Question formation

B2: Question formation

Professional Development

15 Qs

Active and Passive Voice review

Active and Passive Voice review

Professional Development

15 Qs

The Rattrap

The Rattrap

12th Grade - Professional Development

20 Qs

Kiểm tra từ vựng tiếng Anh 06

Kiểm tra từ vựng tiếng Anh 06

Assessment

Quiz

English

Professional Development

Medium

Created by

Cô Trọng

Used 29+ times

FREE Resource

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

1. In some Asian countries, the groom and bride ____ their wedding rings in front of the altar.

A. change

B. exchange 

C. give 

D. take

Answer explanation

Giải thích:

change (v): đổi, thay, thay đổi; đổi chác

exchange (v) (to give something to someone and receive something from that person): trao đổi

give sb st: trao, đưa ai đó cái gì

take: cầm, nắm, giữ, nhận

Dịch: Ở một số nước châu Á, cô dâu chú rể trao nhẫn cưới trước bàn thờ.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

2. On the wedding day, the best man is expected to help the ____.

A. bride

B. groom

C. guest

D. bridesmaid

Answer explanation

Giải thích:

bride (n): chú rể

groom (n): cô dâu

guest (n): khách

bridesmaid (n): phù dâu

Dịch: Trong ngày cưới, phù rể được mong đợi là người giúp đỡ chú rể.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

3. In the past, the ____ and engagement ceremonies took place one or two years before the wedding.

A. propose

B. proposing

C. proposal

D. proposed

Answer explanation

Giải thích:

propose (v): đề nghị, đề xuất

proposal (n): sự cầu hôn; sự đề nghị, sự đề xuất

proposed /prə'pəʊzd/ (adj): được đề nghị, trong kế hoạch

Căn cứ vào mạo từ “the” nên vị trí trống cần một danh từ

Dịch: Trong quá khứ, sự cầu hôn và lễ hứa hôn diễn ra trước lễ cưới một hoặc hai năm.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

4. Viet Nam has kept a variety of superstitious ____ about daily activities.

A. believe

B. believing

C. beliefs

D. believable

Answer explanation

Giải thích:

believe (v): tin tưởng

belief (n): niềm tin, lòng tin

believable (a): có thể tin được

superstitious (a): thuộc về tín ngưỡng

Căn cứ vào từ "superstitious" nên vị trí trồng cần một danh từ.

Tạm dịch: Người Việt Nam vẫn còn giữ khá nhiều mê tín dị đoan về các hoạt động thường nhật.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

5. Traditionally, most Vietnamese people never ____ the floor during the first three days of the New Year.

A. sweep       

B. paint         

C. polish

D. resurface

Answer explanation

Giải thích:

sweep (v): quét

paint (v) sơn

polish (v) đánh bóng

resurface (v) tái tạo bề mặt

Dịch: Theo truyền thống, đa số người Việt Nam không bao giờ quét sàn nhà trong soouost ba ngày đầu tiên của năm mới.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

6. Viet Nam is a country situated in Asia, where many mysteries and legends______

A. origin

B. originate

C. original

D. originally

Answer explanation

Giải thích:

origin  (n): gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên   

originate (v): bắt đầu, bắt nguồn   

original (adj): (thuộc) gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên

originally (adv): bắt đầu, khởi đầu, từ lúc bắt đầu; đầu tiên, trước tiên

Dịch: Việt Nam là một quốc gia nằm ở Châu Á, nơi mà nhiều bí ẩn và huyền thoại bắt nguồn.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

7. In the UK, 18-year-olds tend to receive a silver key as a present to ____ their entry into the adult world.

A. symbol     

B. symbolic

C. symbolize

D. symbolist

Answer explanation

Giải thích:

symbol (n): biểu tượng; ký hiệu   

symbolic (adj): tượng trưng           

symbolize (v): tượng trưng hoá     

symbolist (n): người theo trường phái tượng trưng

Dịch: Ở Anh, thanh niên 18 tuổi có xu hướng nhận một chiếc chìa khóa bạc như một món quà để tượng trưng cho việc bước vào thế giới người lớn.

Create a free account and access millions of resources

Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports
or continue with
Microsoft
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?