
Kiểm tra từ vựng tiếng Anh 06
Authored by Cô Trọng
English
Professional Development
Used 34+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. In some Asian countries, the groom and bride ____ their wedding rings in front of the altar.
A. change
B. exchange
C. give
D. take
Answer explanation
Giải thích:
change (v): đổi, thay, thay đổi; đổi chác
exchange (v) (to give something to someone and receive something from that person): trao đổi
give sb st: trao, đưa ai đó cái gì
take: cầm, nắm, giữ, nhận
Dịch: Ở một số nước châu Á, cô dâu chú rể trao nhẫn cưới trước bàn thờ.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2. On the wedding day, the best man is expected to help the ____.
A. bride
B. groom
C. guest
D. bridesmaid
Answer explanation
Giải thích:
bride (n): chú rể
groom (n): cô dâu
guest (n): khách
bridesmaid (n): phù dâu
Dịch: Trong ngày cưới, phù rể được mong đợi là người giúp đỡ chú rể.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3. In the past, the ____ and engagement ceremonies took place one or two years before the wedding.
A. propose
B. proposing
C. proposal
D. proposed
Answer explanation
Giải thích:
propose (v): đề nghị, đề xuất
proposal (n): sự cầu hôn; sự đề nghị, sự đề xuất
proposed /prə'pəʊzd/ (adj): được đề nghị, trong kế hoạch
Căn cứ vào mạo từ “the” nên vị trí trống cần một danh từ
Dịch: Trong quá khứ, sự cầu hôn và lễ hứa hôn diễn ra trước lễ cưới một hoặc hai năm.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4. Viet Nam has kept a variety of superstitious ____ about daily activities.
A. believe
B. believing
C. beliefs
D. believable
Answer explanation
Giải thích:
believe (v): tin tưởng
belief (n): niềm tin, lòng tin
believable (a): có thể tin được
superstitious (a): thuộc về tín ngưỡng
Căn cứ vào từ "superstitious" nên vị trí trồng cần một danh từ.
Tạm dịch: Người Việt Nam vẫn còn giữ khá nhiều mê tín dị đoan về các hoạt động thường nhật.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5. Traditionally, most Vietnamese people never ____ the floor during the first three days of the New Year.
A. sweep
B. paint
C. polish
D. resurface
Answer explanation
Giải thích:
sweep (v): quét
paint (v) sơn
polish (v) đánh bóng
resurface (v) tái tạo bề mặt
Dịch: Theo truyền thống, đa số người Việt Nam không bao giờ quét sàn nhà trong soouost ba ngày đầu tiên của năm mới.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6. Viet Nam is a country situated in Asia, where many mysteries and legends______
A. origin
B. originate
C. original
D. originally
Answer explanation
Giải thích:
origin (n): gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên
originate (v): bắt đầu, bắt nguồn
original (adj): (thuộc) gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên
originally (adv): bắt đầu, khởi đầu, từ lúc bắt đầu; đầu tiên, trước tiên
Dịch: Việt Nam là một quốc gia nằm ở Châu Á, nơi mà nhiều bí ẩn và huyền thoại bắt nguồn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
7. In the UK, 18-year-olds tend to receive a silver key as a present to ____ their entry into the adult world.
A. symbol
B. symbolic
C. symbolize
D. symbolist
Answer explanation
Giải thích:
symbol (n): biểu tượng; ký hiệu
symbolic (adj): tượng trưng
symbolize (v): tượng trưng hoá
symbolist (n): người theo trường phái tượng trưng
Dịch: Ở Anh, thanh niên 18 tuổi có xu hướng nhận một chiếc chìa khóa bạc như một món quà để tượng trưng cho việc bước vào thế giới người lớn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?