
tiếng việt lớp 4 kì 1
Authored by Hien Thi
History
1st - 4th Grade
Used 10+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
61 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ nhân hậu ?
A. bất hòa
B. hiền hậu
C. lừa dối
D. che chở
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Cậu là học sinh chăm chỉ và giỏi nhất lớp.
Từ phức:...
(Chọn nhiều hơn 1 đáp án)
học sinh
chăm chỉ
nhất
và
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tiếng ùm gồm những bộ phận cấu tạo nào?
A. Chỉ có vần
B. Chỉ có vần và thanh
C. Chỉ có âm đầu và vần
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ láy
(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)
liều lĩnh
lềnh bềnh
sung sướng
no nê
nhảy xuống
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu : “Cô bé muốn dành cho bố con ông lão và cả em mình một niềm vui bất ngờ.” thuộc mẫu câu?
A. Ai – làm gì?
B. Ai – thế nào?
C. Ai – là gì?
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tác giả của bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là ai?
Tô Hoài.
Trần Đăng Khoa.
Dương Thuấn.
Hồ Chí Minh.
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ ngữ nào trái nghĩa với từ “đoàn kết”?
Hồ bình.
Chia rẽ.
Thương yêu.
Yêu thương.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?