sinh học

sinh học

1st - 9th Grade

36 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

SINH 10. ÔN TẬP HỌC KÌ 2

SINH 10. ÔN TẬP HỌC KÌ 2

KG - 1st Grade

40 Qs

[KHTN 6] ÔN TẬP GIỮA KỲ I

[KHTN 6] ÔN TẬP GIỮA KỲ I

6th Grade

40 Qs

ĐỀ CƯƠNG SINH 7

ĐỀ CƯƠNG SINH 7

7th Grade

40 Qs

TRẮC NGHIỆM SINH Giữa HK2 KHỐI 9

TRẮC NGHIỆM SINH Giữa HK2 KHỐI 9

9th Grade

36 Qs

ULANGAN HARIAN 2 BIOLOGI KELAS X

ULANGAN HARIAN 2 BIOLOGI KELAS X

1st Grade

35 Qs

ASAS BIOLOGI XI

ASAS BIOLOGI XI

9th - 12th Grade

35 Qs

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC GKII 9

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC GKII 9

9th Grade

40 Qs

Ôn tập chương sâu bệnh

Ôn tập chương sâu bệnh

3rd Grade

41 Qs

sinh học

sinh học

Assessment

Quiz

Biology

1st - 9th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

11-Le Huong

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

36 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kiểu vận chuyển các chất ra và vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là:

Vận chuyển thụ động.

Vận chuyển chủ động

Xuất bào, nhập bào.

Khuếch tán trực tiếp .

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường:

Ưu trương

Đẳng trương

Nhược trương

Bão hoà

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch nào sau đây?

Saccrôzơ ưu trương

Saccrôzơ nhược trương

Urê ưu trương

Urê nhược trương

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các chất nào sau đây được vận chuyển qua lớp kép photpholipit của màng theo phương thức thụ động?

CO2, O2, H2O, NO

Glixêrol, Vitamin A, O2, NO

Glucôzơ, Ơstrôgen, Ca++, Na+

Glucôzơ, Ca++, Na+, K+

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Năng lượng được định nghĩa là:

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công

Khả năng vận chuyển các chất qua màng tế bào

Khả năng tổng hợp prôtêin xảy ra trong tế bào nhờ hoạt động của các enzim

Khả năng xúc tác các phản ứng chuyển hóa chất này thành chất khác

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tùy theo trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, người ta chia năng lượng thành 2 loại:

Động năng và thế năng

Hoá năng và điện năng.

Điện năng và thế năng

Động năng và hoá năng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thế năng là :

Năng lượng dự trữ, có tiềm năng sinh công

Năng lượng được giải phóng khi chuyền năng lượng cho chất khác của ATP

Năng lượng của ánh sáng mặt trời khi chiếu lên bề mặt trái đất

Năng lượng sử dụng trong khi co cơ

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?