
English vocabulary 1
Authored by Thuy Ha
English
10th - 11th Grade
Used 23+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Voyages
chuyến đi
tàu biển
địa chất
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Sediments
chuyến đi
trầm tích
lục địa
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
inaccessible
không thể tiếp cận được
không thể có được
tiếp cận
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
uncharted
có thể tiếp cận
lãnh thổ
chưa có tên trong bản đồ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Geologist
kiến tạo
nhà địa chất học
nhà sinh học
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
plate tectonics
trôi lục địa
kiến tạo lục đía
kiến tạo địa tầng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
unexplored
chưa được khám phá
chưa có tên trong bản đồ
chưa được tạo nên
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?