cụm từ

cụm từ

6th Grade

12 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Phép nhân-phép chia phân số

Phép nhân-phép chia phân số

6th Grade

14 Qs

ĐỐ VỀ MARIO

ĐỐ VỀ MARIO

6th Grade

10 Qs

Just fun

Just fun

3rd - 9th Grade

13 Qs

Rồi Hoa Sẽ Nở - Vòng loại

Rồi Hoa Sẽ Nở - Vòng loại

1st - 10th Grade

15 Qs

Chúng mình có biết???

Chúng mình có biết???

6th - 8th Grade

10 Qs

Bạn đã biết cách tả người?

Bạn đã biết cách tả người?

6th Grade

10 Qs

ALLTIME Quiz

ALLTIME Quiz

1st - 10th Grade

10 Qs

“Chào Xuân Nhâm Dần”

“Chào Xuân Nhâm Dần”

6th - 9th Grade

15 Qs

cụm từ

cụm từ

Assessment

Quiz

Fun

6th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Dung Thị

Used 19+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Đâu là cụm danh từ?

tất cả các em học sinh lớp 6A

Đang định đi chơi

đạp phanh phách vào những ngọn cỏ

rất thú vị

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Tìm cụm động từ trong câu sau: "Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng"

Chẳng bao lâu

tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng

đã trở thành một chàng dế thanh niên cương tráng

trở thành chàng dế thanh niên cường tráng

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Cho câu sau: Mỗi chiếc lá rụng có một linh hồn riêng, một tâm tình riêng, một cảm giác riêng” có mấy cụm danh từ?

1

2

3

4

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Thành phần trung tâm của cụm động từ “còn đang nô đùa trên bãi biển” là gì?

còn

đang

trên

nô đùa

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Trong cụm động từ, các phụ ngữ ở phần phụ trước không có tác dụng bổ sung cho động từ các ý nghĩa nào?

quan hệ thời gian

sự tiếp diễn tương tự

cách thức hành động

sự khẳng định hoặc phủ định

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Phần phụ sau cụm động từ bổ sung ý nghĩa nào cho động từ?

chỉ nguyên nhân, mục đích

chỉ không gian

chỉ thời gian, địa điểm

cả ba phương án trên

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Nhóm động từ nào cần động từ khác đi kèm phía sau?

Định, toan, dám, đừng

Buồn, đau, ghét, nhớ

Chạy, đi, cười, đọc

Thêu, may, khâu, đan

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?