
So sánh các số trọng phạm vi 10000
Authored by Thùy Dương
Other, Education
3rd Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Số 16 305 đọc là:
Mười sáu nghìn ba trăm năm mươi
Mười sáu nghìn ba trăm linh lăm
Mười sáu nghìn ba trăm linh năm
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Số 20 021 đọc là:
Hai mươi nghìn hai mươi mốt
Hai mươi nghìn không trăm hai mốt
Hai mươi nghìn không trăm hai mươi mốt
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Số "tám mươi bảy nghìn năm trăm linh năm" viết là:
87 055
87 505
87 005
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Số gồm
7 chục nghìn, 3 nghìn, 6 chục viết là:
70 306
73 060
73 600
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 8: Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là ...
56 789
99 999
10 000
10234
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
654, 531, 499, 201
201, 499, 654, 531
201, 499, 531, 654
531, 201, 499, 654
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3000 + 2000 - 1000 = ....
40000
4000
6000
3000
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?