Search Header Logo

Bảng tuần hoàn

Authored by Cong Nghiem

Chemistry

1st Grade

20 Questions

Used 15+ times

Bảng tuần hoàn
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

1. Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì

                    

                

A. phi kim mạnh nhất là oxi.   

B. phi kim mạnh nhất là flo.

C. kim loại mạnh nhất là liti.  

D. kim loại yếu nhất là xesi.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

2. Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

   

   

A. tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.   

B. giảm theo chiều giảm độ âm điện.

C. giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.  

D. không thay đổi.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

3. Cấu hình e phân lớp ngoài cùng của nguyên tố X là 3p4. Số hiệu nguyên tử của X là

                                                                   

A. 12.

B. 14.    

C. 16.

D. 20

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

4. Nguyên tử R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là

                       

A. Ô thứ 17, nhóm VIIA, chu kỳ 3.  

B. Ô thứ 19, nhóm VIIA, chu kỳ 3

C. Ô thứ 17, nhóm VA, chu kỳ 3.   

D. Ô thứ 17, nhóm VIIA, chu kỳ 4

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

5. Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là

                                                       

A. R2O.

B. RO2 .  

C. RO.

D. R2O3

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

6. Nguyên tố R thuộc nhóm VIA. Công thức oxit cao nhất của R và công thức hợp chất với hiđro là

                          

A. R2O3 và RH3 .  

B. RO2 và RH4. 

C. R2O7 và RH.  

D. RO3 và RH2

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

7. Cho các nguyên tố: Mg ( nhóm IIA), B ( nhóm IIIA) và Cl (nhóm VIIA). Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố là

A.  MgO; BO; Cl2O7

B.  MgO; B2O3; Cl2O5.

C.  MgO; B2O3; Cl2O.    

D.  MgO; B2O3; Cl2O7.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?