ÔN TẬP GIỮA KÌ 2  HÓA 10 (PHẦN 3)

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 HÓA 10 (PHẦN 3)

10th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ÔN TẬP CHƯƠNG" BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC"

ÔN TẬP CHƯƠNG" BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC"

10th Grade

20 Qs

ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC

ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC

1st Grade - University

18 Qs

P Periodic Trends Showdown

P Periodic Trends Showdown

10th - 11th Grade

25 Qs

Química 1

Química 1

10th Grade

20 Qs

Cấu tạo vỏ nguyên tử

Cấu tạo vỏ nguyên tử

5th - 12th Grade

18 Qs

(2.4) Isotopes and Its Uses

(2.4) Isotopes and Its Uses

10th Grade

17 Qs

BT BTH

BT BTH

10th Grade

20 Qs

Liên kết cộng hóa trị

Liên kết cộng hóa trị

10th Grade

15 Qs

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2  HÓA 10 (PHẦN 3)

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 HÓA 10 (PHẦN 3)

Assessment

Quiz

Chemistry

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Trang Trần

Used 48+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố Flo (Z=9) thuộc nhóm nào?

VIA.

VIIA. 

VA.

IVA.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Clo (Z=17) là

2s22p5

3s23p4

2s22p3

3s23p5.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong phòng thí nghiệm, khí clo có thể được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với chất rắn nào sau đây?

CaCl2

MnO2.

NaCl.

MnCl2.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất khí màu lục nhạt?

F2.

Br2.

I2.  

Cl2.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Muối của chất nào đây được dùng để phòng bệnh bướu cổ?

Clo. 

Brom.

Oxi.  

Iot.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong công nghiệp, người ta sản xuất brom từ nguyên liệu nào sau đây?

Nước biển. 

Rong biển. 

Tinh bột.

Đá vôi.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

KNO3

Cu.

Ag. 

KOH.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?