
sinh bài 19 dui
Authored by Thảo Dung
Fun
11th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
28 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Ý nào không phải là sai khác về hoạt động của cơ tim so với hoạt động của cơ vân?
Hoạt động tự động.
Hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì"
Hoạt động theo chu kì.
Hoạt động cần năng lượng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” có nghĩa là
khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim co bóp nhẹ, nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa.
khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa.
khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường.
khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ trên ngưỡng, cơ tim không co bóp.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Hệ dẫn truyền tim gồm (1) nút xoang nhĩ; (2) nút nhĩ thất; (3) bó His; (4) mạng Puộckin.
1,2.
1,2,3.
1,2,4.
1,2,3,4.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
Nút xoang nhĩ –> Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất ->Bó his ->Mạng Puộckin -> Các tâm nhĩ -> tâm thất co.
Nút nhĩ thất ->Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ ->Bó his ->Mạng Puôckin->Các tâm nhĩ-> tâm thất co.
Nút xoang nhĩ ->Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất ->Mạng Puôckin->Bó his ->Các tâm nhĩ, tâm thất co.
Nút xoang nhĩ ->Hai tâm nhĩ ->Nút nhĩ thất ->Bó his -> Mạng Puôckin->Các tâm nhĩ -> tâm thất co.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:ở
0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.
0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.
0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Ở người bình thường, nhịp tim trung bình là
25.
40.
75
110
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Huyết áp là
lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.
lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.
lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.
lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
24 questions
Thanhthien
Quiz
•
11th Grade
25 questions
F2FUN
Quiz
•
7th Grade - University
26 questions
Đố mẹo
Quiz
•
1st - 12th Grade
26 questions
Cải cách của Minh Mạng
Quiz
•
11th Grade
32 questions
Bài 9 sử
Quiz
•
11th Grade
27 questions
Câu hỏi về các lá cờ
Quiz
•
KG - Professional Dev...
26 questions
Ôn tập kiến thức tiếng Việt và làm văn
Quiz
•
7th - 12th Grade
33 questions
tin olll
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Fun
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
80 questions
ACT Math Important Vocabulary
Quiz
•
11th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
12 questions
Unit 8: The Early Cold War
Quiz
•
11th Grade