
Cung - Cầu
Authored by Nhiên Huỳnh Bảo
Business
University
Used 23+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
23 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
A. Nhu cầu của mọi người.
B. Nhu cầu của người tiêu dùng.
C. Nhu cầu có khả năng thanh toán.
D. Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hoá sẽ
A. giảm.
B. không tăng.
C. ổn định.
D. tăng lên.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trên thị trường, khi giá cả giảm sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?
A. Cung và cầu tăng.
B. Cung và cầu giảm.
C. Cung tăng, cầu giảm.
D. Cung giảm, cầu tăng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trên thị trường, khi giá cả giảm xuống, lượng cung sẽ
A. giảm xuống.
B. tăng lên.
C. ổn định.
D. không tăng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi
A. cung giảm.
B. cầu giảm.
C. cung tăng.
D. cầu tăng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là
A. cung.
B. cầu.
C. sản xuất.
D. tiêu thụ.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hoá sẽ
A. giảm.
B. không tăng.
C. ổn định.
D. tăng lên.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Quản trị học
Quiz
•
University
20 questions
NVNT - Phương thức giao dịch quốc tế (1)
Quiz
•
University
21 questions
Bài tập Tiền tệ ngân hàng
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Quiz về Khởi Nghiệp Kinh Doanh_242-TKĐH
Quiz
•
University
20 questions
Các giai đoạn trong đàm phán kinh doanh
Quiz
•
University
20 questions
Quiz về Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
Quiz
•
12th Grade - University
20 questions
Kiểm tra giữa kỳ Nguyên lý Marketing
Quiz
•
University
18 questions
thư tín thương mại trong kinh doanh
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Business
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
5 questions
Helping Build the Internet: Valerie Thomas | Great Minds
Interactive video
•
11th Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Review2-TEACHER
Quiz
•
University
15 questions
Pre2_STUDENT
Quiz
•
University
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University