Search Header Logo

tiếng việt

Authored by Trần Trang

Education

1st - 10th Grade

Used 1+ times

tiếng việt
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

từ có tiếng BẢO mag nghĩa : " giữ , chịu trách nghiệm"

bảo kiếm

bảo toàn

bảo ngọc

gia bảo

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:;

sung sướng

toại nguyện

phúc hậu

giàu có

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

túng thiếu

bất hạnh

gian khổ

phúc tra

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

hãy nhận xét cách sắp xếp vị trí các trạng ngữ trong câu dưới đây và đánh dấu X vào những câu đúng:

Lúc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ qua lại tấp nập

lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ qua lại tấp nập

ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại tấp nập

lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc cập tối, xe cộ qua lại rất táp nập

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

từ nào dưới đây có tiếng " bảo " không có nghĩa là " giữ , chịu trách nghiệm".

bảo vệ

bảo hành

bảo kiếm

bảo quản

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ

Thắng gầy nhưng rất khỏe

đất có chất màu vì nuôi cây lớn

đêm càng về khuya, trăng càng sáng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

từ nào dưới đây không đồng nghĩ vối các từ còn lại:

cầm

nắm

cõng

xách

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?