
Tổng ôn tập
Authored by Anh Tú
World Languages
5th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?
Đồng hương
Thần đồng
Đồng nghĩa
Đồng chí
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
Leo - chạy
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Đứng - ngồi
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
Tin vào bản thân mình
Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác
Coi trọng mình và xem thường người khác
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu kể hay câu trần thuật được dùng để:
Nêu điều chưa biết cần được giải đáp
Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc
Nêu yêu cầu, đề nghị với người khác
Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?
Hãy giữ trật tự?
Nhà bạn ở đâu?
Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?
Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị?
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng?
Mùa thu, tiết trời mát mẻ.
Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.
Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.
Nam thích đá cầu, cờ vua.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trạng ngữ trong câu sau: “Nhờ siêng năng, Nam đã vượt lên đứng đầu lớp.” bổ sung cho câu ý nghĩa gì?
Chỉ thời gian
Chỉ nguyên nhân
Chỉ kết quả
Chỉ mục đích
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
30 questions
Side by side 1 _ Unit 6
Quiz
•
3rd - 5th Grade
25 questions
标准教程HSK5 - 第四课
Quiz
•
5th Grade
25 questions
标准教程HSK5 - 第十课
Quiz
•
5th Grade
26 questions
Từ Vựng Tiếng Trung LS3
Quiz
•
1st - 5th Grade
34 questions
Things we can do
Quiz
•
1st - 5th Grade
27 questions
Bài Tiếng Anh đó
Quiz
•
5th Grade
27 questions
Bài Kiểm tra môn TV. - Bài số 2
Quiz
•
1st - 5th Grade
28 questions
sigma
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for World Languages
14 questions
Partes de la casa
Quiz
•
2nd - 5th Grade
15 questions
Identify Adjectives Quiz
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Autentico 1 3B Vocabulary
Quiz
•
5th - 12th Grade
20 questions
Preterito vs. Imperfecto
Quiz
•
KG - University
20 questions
Spanish Valentine's Day
Quiz
•
5th - 9th Grade
13 questions
Verbos en pasado
Quiz
•
1st - 5th Grade