Đoản Ngữ
Quiz
•
World Languages
•
12th Grade - University
•
Hard
Thuy Tran
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là điểm chung giữa "cụm từ cố định" và "cụm từ tự do" ?
A. Số lượng thành tố cấu tạo cụm từ ổn định, không thay đổi.
B. Đều có tính thành ngữ cao.
C. Giống nhau về hình thức ngữ pháp.
D. Đều là đơn vị của hệ thống ngôn ngữ, ổn định và tồn tại dưới dạng làm sẵn.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền vào chỗ trống:
"Đoản ngữ (hay cụm từ tự do) là đơn vị được tạo ra bằng sự lâm thời liên kết các từ lại theo một quan hệ ................. và chỉ tồn tại trong câu nói hoặc câu viết."
A. Ngữ pháp nhất định
B. Nguyên nhân-kêt quả
C. Song song
D. Tương phản
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Cụm từ tự do" được phân loại thành:
A. Cụm chính, cụm phụ
B. Cụm chính phụ, cụm đẳng lập, cụm song song
C. Cụm chính phụ, cụm đẳng lập, cụm chủ vị
D. Cụm tương phản, cụm song song, cụm chính phụ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2 thành tố liên kết chặt chẽ với nhau trong Cụm chủ vị để phân biệt với chủ ngữ và vị ngữ của câu là?
A. Trạng ngữ, tính ngữ
B. Chủ tố, vị tố
C. Tiền tố, hậu tố
D. Thực từ, hư từ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cụm chính phụ bao gồm:
A. Chủ tố, vị tố
B. Trạng ngữ, tính ngữ, danh ngữ
C. Danh ngữ, động ngữ
D. Danh ngữ, động ngữ, tính ngữ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở dạng đầy đủ, danh ngữ gồm có mấy phần? Đó là những phần nào?
A. 2 phần: Bổ ngữ/ Trung tâm
B. 3 phần: Các thành tố phụ trước/Trung tâm/ Các thành tố phụ sau
C. 2 phần: Các thành tố/ Trung tâm
D. 3 phần: Bổ ngữ trước/ Trung tâm/ Bổ ngữ sau
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong vị trí phụ trước của danh ngữ, vị trí -3 được quy định là gì?
A. Các từ chỉ tổng lượng ( cả, tất cả, tất thảy...)
B. Thực từ nêu đặc trưng của sự vật
C. Từ chỉ xuất "cái"
D. Các từ chỉ định ( ấy, này, nọ, kia, đó )
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
BÀI MỞ ĐẦU 6.7
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
第1课 (H1)
Quiz
•
University
15 questions
ÔN TẬP VĂN HỌC VIỆT NAM (Đầu tk XX - 1945)
Quiz
•
University
11 questions
Squid game
Quiz
•
1st Grade - University
12 questions
VHVN Q1 - Q12 Văn hóa và văn hóa học
Quiz
•
University
15 questions
Ôn tập từ mới bài 1,2
Quiz
•
University
10 questions
GHÉP CHỮ HĂNG SAY - NHẬN QUÀ LIỀN TAY
Quiz
•
University
20 questions
Từ vựng bài 43
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
San Valentin
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Adjetivos Posesivos
Quiz
•
9th - 12th Grade
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
La Saint Valentin
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
24 questions
Futuro simple - Verbos regulares
Quiz
•
12th Grade
17 questions
Mardi Gras
Quiz
•
7th - 12th Grade
