
he thong thong tin quan ly. Đề 1
Authored by Thu Hà
Other
University
Used 21+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Câu 1. Có các dạng quyết định nào sau đây:
A. Quyết định phi cấu trúc, Quyết định có cấu trúc, Quyết định bán cấu trúc
B. Quyết định phi cấu trúc, Quyết định có cấu trúc
C. Quyết định phi cấu trúc, Quyết định bán cấu trúc
D. Quyết định có cấu trúc, Quyết định bán cấu trúc
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Câu 2. Các chức năng cơ bản của HTTT tài chính bao gồm:
A. Tích hợp tất cả các thông tin tài chính và thông tin tác nghiệp từ nhiều nguồn khác nhau vào một HTTT quản lý duy nhất;
B. Cung cấp dữ liệu kịp thời phục vụ nhu cầu phân tích tài chính;
C. Phân tích các hoạt động tài chính trong quá khứ và tương lai;
D. Tất cả các phương án trên
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Câu 3. Các phương pháp đánh giá hiệu quả của HTTT
A. Phương pháp phân tích điểm cân bằng chi phí, Phương pháp phân tích tiền dư
B. Phương pháp kinh nghiệm
C. Cả A và C
D. Phương pháp kinh nghiệm, Phương pháp so sánh
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Câu 4. Tần suất thu thập thông tin của mức chiến thuật:
A. Đều đặn, lặp lại
B. Đáp án khác
C. Phần lớn là thường kỳ, đều đặn
D. Sau một kỳ dài, trong trường hợp đặc biệt
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Câu 5. Người sử dụng thông tin mức tác nghiệp là:
A. Cán bộ quản lý cấp thấp
B. Cán bộ quản lý trung gian
C. Giám sát hoạt động tác nghiệp và cán bộ quản lý trung gian
D. Đáp án khác
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Câu 6. Các đặc trưng nào sau đây là của thông tin có giá trị:
A. Tính phổ biến, tính đầy đủ, tính phức tạp, tính an toàn
B. Tính chính xác, tính đầy đủ, tính kinh tế, tính mềm dẻo
C. Tính phổ biến, tính đầy đủ, tính tin cậy, tính mềm dẻo
D. Tính chính xác, tính kinh tế, tính an toàn, tính phức tạp
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về phân hệ quản lý hội thoại
A. Là chỗ dựa quan trọng về DL sử dụng trong việc ra QĐ.
B. Mô hình mô tả mối quan hệ giữa các thông số khác nhau trong HT. Ví dụ: mô hình quy hoạch tuyến tính, mô phỏng, mô hình thống kê
C. Cung cấp các thực đơn, các biểu tượng cho người sử dụng giao tiếp với HT.
D. Cung cấp các điều kiện thuận lợi giúp tổ chức và sắp xếp dữ liệu một cách dễ dàng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?