Search Header Logo

New target 2 (1-5)

Authored by Quỳnh Hương undefined

World Languages

1st Grade - University

Used 23+ times

New target 2 (1-5)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

60 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Dịch sang tiếng Việt: “看起来,还是在中国学习汉语更好。”

Có vẻ tôi học tốt hơn bạn
Vẫn là Trung Quốc đẹp hơn
Xem ra tiếng Trung rất khó
Có vẻ như vẫn học tiếng Trung ở Trung Quốc thì tốt hơn

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

"rẽ trái" tiếng Trung là gì?

拐左

往左拐

拐右

往右拐

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu nào là lời dặn của bác sĩ ?

你去路口右拐。
你要多喝水,按时吃药,好好儿休息。
你比我好。
你一点儿也不准。

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Từ nào nghĩa là “hắt hơi”?

流鼻涕
打喷嚏
咳嗽

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu nào đúng với nghĩa “Hình như sắp mưa rồi”?

好像下雨一点儿也不准。
春天要刮风了。
好像要下雨了。
天气要晴了。

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Từ “加油” trong ngữ cảnh xem thể thao thường nghĩa là gì?

huấn luyện
ghi bàn
cố lên/cổ vũ lên
nghỉ ngơi

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Từ “毕业” nghĩa là gì?

luyện tập
tốt nghiệp
chuyên ngành
nghe

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?