
Unit 1: FAMILY LIFE
Authored by Mạnh Thắng
English
10th Grade
Used 260+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
42 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
benefit (n)
lợi ích
phá hỏng, làm hỏng, làm hư hại
cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên
người trụ cột đi làm nuôi gia đình
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
bond (n)
lợi ích
phá hỏng, làm hỏng, làm hư hại
sự gắn bó, kết nối
thực phẩm và tạp hoá
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
breadwinner (n)
tính cách
người trụ cột đi làm nuôi gia đình
sự gắn bó, kết nối
sự biết ơn, lòng biết ơn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
character (n)
thực phẩm và tạp hoá
sự biết ơn, lòng biết ơn
sự gắn bó, kết nối
tính cách
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
cheer up (v)
cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên
phá hỏng, làm hỏng, làm hư hại
lợi ích
người trụ cột đi làm nuôi gia đình
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
damage (v)
mang vác nặng
tính cách
phá hỏng, làm hỏng, làm hư hại
sự gắn bó, kết nối
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
gratitude (n)
cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên
sự biết ơn, lòng biết ơn
người trụ cột đi làm nuôi gia đình
thực phẩm và tạp hoá
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?