
FINANCIAL THEORY CHAPTER 5
Authored by BAC DUC
Business
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là các yếu tố quyết định đến lượng cầu của tài sản?
Của cải
Rủi ro
Lợi suất kỳ vọng
Tính thanh khoản
Cả 4 đáp án trên
Answer explanation
Những yếu tố này sẽ được so sánh với các tài sản có tính thay thế khác.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là điểm dư cung và đâu là điểm dư cầu?
A & F
B & G
H & D
I & E
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi xảy ra tình trạng dư cầu/dư cung, thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
Giảm giá/Tăng giá
Giảm giá/Giảm giá
Tăng giá/Giảm giá
Tăng giá/Giảm giá
Answer explanation
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mối quan hệ giữa các yếu tố & lượng cầu là?
Của cải - tỷ lệ thuận
Lợi suất kỳ vọng - tỷ lệ thuận
Rủi ro - tỷ lệ thuận
Tính thanh khoản - tỷ lệ thuận
Của cải - tỷ lệ thuận
Lợi suất kỳ vọng - tỷ lệ thuận
Rủi ro - tỷ lệ nghịch
Tính thanh khoản - tỷ lệ thuận
Của cải - tỷ lệ nghịch
Lợi suất kỳ vọng - tỷ lệ nghịch
Rủi ro - tỷ lệ nghịch
Tính thanh khoản - tỷ lệ nghịch
Của cải - tỷ lệ nghịch
Lợi suất kỳ vọng - tỷ lệ nghịch
Rủi ro - tỷ lệ thuận
Tính thanh khoản - tỷ lệ nghịch
Answer explanation
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trường hợp cân bằng thị trường (điểm C) xảy ra khi nào
Bd=Bs
Bd>Bs
Bd<Bs
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi lượng Bd>Bs, thì trường hợp nào sau đây sẽ xảy ra
cầu > cung => giá tăng, LS giảm
cầu > cung => giá tăng, LS tăng
cầu > cung => giá giảm, LS giảm
cầu > cung => giá giảm, LS tăng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi Bd < Bs, thì trường hợp nào sau đây sẽ diễn ra?
Cầu < cung => giá tăng, LS giảm
Cầu < cung => giá tăng, LS tăng
Cầu < cung => giá giảm, LS giảm
Cầu < cung => giá giảm, LS tăng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Tư duy đầu tư
Quiz
•
University
15 questions
TCKTGC
Quiz
•
University
10 questions
Trắc nghiệm nhóm Four
Quiz
•
University
15 questions
Sản lượng cân bằng
Quiz
•
University
20 questions
Marketing essentials
Quiz
•
University
14 questions
Quiz về Quảng cáo
Quiz
•
University
10 questions
Leader WS
Quiz
•
KG - Professional Dev...
15 questions
Ch 3: Sở giao dịch chứng khoán
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Business
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
5 questions
What is Presidents' Day?
Interactive video
•
10th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Mardi Gras History
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
The Roaring 20's Crash Course US History
Interactive video
•
11th Grade - University
17 questions
Review9_TEACHER
Quiz
•
University