
Unit 9. Natural disasters
Authored by Teacher Trang
English
8th Grade
Used 103+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
accommodation
chỗ ở
hạn hán
cháy rừng
nhân viên cứu hộ
sóng thần
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
bury
chôn vùi, vùi lấp
trận động đất
không có nhà cửa, vô gia cư
tung, rải, rắc
bão nhiệt đới
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
collapse
đổ, sập, sụp, đổ sập
phun (núi lửa)
lũ bùn
rung, lắc, làm rung, lúc lắc
nạn nhân
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
damage
sự thiệt hại, sự hư hại
sự phun (núi lửa)
dập tắt (lửa..)
lốc xoáy
thuộc núi lửa
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
disaster
tai họa, thảm họa
sơ tán
diễn ra ác liệt, hung dữ
làm cho mắc kẹt
núi lửa
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
drought
chỗ ở
hạn hán
cháy rừng
nhân viên cứu hộ
sóng thần
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
earthquake
chôn vùi, vùi lấp
trận động đất
không có nhà cửa, vô gia cư
tung, rải, rắc
bão nhiệt đới
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?