
Unit 10. Space travel
Authored by Teacher Trang
English
9th Grade
Used 53+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
astronaut (n)
phi hành gia
Trạm vụ trụ quốc tế ISS
tình trạng không trọng lực
tên lửa
hãng hàng không vũ trụ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
astronomy (n)
thiên văn học
thiên hà
chuyến đi, nhuộm vụ
không cần xả nước
trang phục du hành vũ trụ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
attach (v)
dán, buộc, gài
hạ cánh
vận hành
vệ tinh
chuyến đi bộ trong không gian
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
float (v)
trôi (trong không gian)
phóng
xoay quanh, đi theo quỹ đạo
ngành du lịch vũ trụ
kính thiên văn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
habitable (adj)
có đủ điều kiện cho sự sống
thiên thạch
chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
tàu vũ trụ
vụ trụ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
International Space Station (ISS)
phi hành gia
Trạm vụ trụ quốc tế ISS
tình trạng không trọng lực
tên lửa
hãng hàng không vũ trụ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
galaxy (n)
thiên văn học
thiên hà
chuyến đi, nhuộm vụ
không cần xả nước
trang phục du hành vũ trụ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?