Search Header Logo

ÔN TẬP GIỮA KÌ HÓA 10 (CÔ TRÚC)

Authored by Truc Mai

Chemistry

3rd Grade

Used 5+ times

ÔN TẬP GIỮA KÌ HÓA 10 (CÔ TRÚC)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

proton và α.                                                                           

proton và neutron.

proton và electron.   

electron và neutron.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên nguyên tử nguyên tố phi kim?

1s22s22p63s2.

1s22s22p4.

1s22s22p63s1.

1s22s22p63s23p1.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

Proton, m  0,00055 amu, q = +1.

Neutron, m  1 amu, q = 0.

Electron, m  1 amu, q = -1.

roton, m  1 amu, q = -1.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu nào sau đây sai?

Hầu hết nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

Nguyên tử có cấu trúc rỗng, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

Hầu hết hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và electron.

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron, mang điện tích âm.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu nào dưới đây sai?

Hạt mang điện trong nguyên tử là proton và electron.

Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở vỏ nguyên tử.

Nguyên tử luôn trung hòa về điện.

Nguyên tử gồm hai phần là hạt nhân và vỏ nguyên tử.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điện tích của hạt nhân do hạt nào quyết định?

Hạt proton.                                                

Hạt electron.      

Hạt neutron.           

Hạt proton và electron.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tử nguyên tố A có 13 proton trong hạt nhân vậy điện tích của hạt nhân nguyên tử (theo điện tích tương đối e0) là

                                              

13+.    

+13.    

13-.    

-13.    

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?