Search Header Logo

Kiêm tra bài cũ bài 6+7

Authored by 阮 Thảo

World Languages

1st - 5th Grade

Used 9+ times

Kiêm tra bài cũ bài 6+7
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

16 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dịch câu sau sang tiếng trung :

Xin hỏi, quý danh của bạn là gì?

请问,你叫什么?

Qǐngwèn, nǐ jiào shénme?

请问,你贵姓?

Qǐngwèn, nǐ guìxìng

请问,你是谁?

Qǐngwèn, nǐ shì shéi?

请问,今天你好吗?

Qǐngwèn, jīntiān nǐ hǎo ma?

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

"Họ tên" tiếng trung là gì?

姓名

Xìngmíng

名字

Míngzi

Xìng

Míng

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Dịch câu sau sang tiếng trung :

Bạn là người nước nào?

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

"Tôi là người Việt Nam"

我是越南

Wǒ shì yuènán

我不是越南人

Wǒ bùshì yuènán rén

我是越南人

Wǒ shì yuènán rén

我是越南语

Wǒ shì yuènán yǔ

5.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Sắp xếp thành câu có nghĩa:

名字、叫 、你、什么、?

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Tiếng trung có hai thành phần chính đó 发音 và....?

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dịch câu sau sang tiếng việt:

这是谁的书?

Zhè shì shéi de shū?

Đây là tạp chí của ai?

Đây là sách của ai?

Đây là sách gì?

Đây là sách của tôi

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?